verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng, trùng khớp, trùng nhau. To occupy exactly the same space. Ví dụ : "The two squares coincide nicely." Hai hình vuông đó hoàn toàn trùng khớp với nhau, rất đẹp. space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng, xảy ra đồng thời. To occur at the same time. Ví dụ : "The conference will coincide with his vacation." Hội nghị sẽ trùng với kỳ nghỉ của anh ấy. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùng hợp, xảy ra đồng thời, tương ứng. To correspond, concur, or agree. Ví dụ : "Our ideas coincide, except in certain areas." Ý tưởng của chúng ta khá giống nhau, chỉ trừ một vài điểm khác biệt. time event situation action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc