Hình nền cho concur
BeDict Logo

concur

/kənˈkɜː/ /kənˈkɝ/

Định nghĩa

verb

Đồng ý, tán thành, nhất trí.

Ví dụ :

Các bậc phụ huynh đồng ý rằng con trai họ cần thêm sự giúp đỡ với bài tập toán.