verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, nhất trí. To unite or agree (in action or opinion); to have a common opinion; to coincide; to correspond. Ví dụ : "The parents concurred that their son needed more help with his math homework. " Các bậc phụ huynh đồng ý rằng con trai họ cần thêm sự giúp đỡ với bài tập toán. attitude communication philosophy language point organization business politics government society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, nhất trí. To meet in the same point; to combine or conjoin; to contribute or help towards a common object or effect. Ví dụ : "The committee members concurred on the new budget proposal. " Các thành viên ủy ban đều nhất trí với đề xuất ngân sách mới. action business communication organization point philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, tán thành, nhất trí. To run together; to meet. Ví dụ : "The two hiking trails concur at the summit, meeting at a single point. " Hai con đường mòn leo núi gặp nhau tại đỉnh, nhập lại thành một ở đó. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng quy, gặp nhau tại một điểm. To converge. Ví dụ : "The students' opinions on the project all concurred; they all agreed it was a good idea. " Ý kiến của các bạn sinh viên về dự án đều đồng quy; tất cả đều đồng ý rằng đó là một ý tưởng hay. attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc