Hình nền cho commensurable
BeDict Logo

commensurable

/kəˈmɛnʃərəbəl/ /kəˈmɛnʃʊərəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đo được, đo chung được.

Ví dụ :

Vì câu hỏi kiểm tra sử dụng các thang điểm khác nhau (trắc nghiệm và tự luận), điểm số của học sinh không thực sự đo chung được và không thể so sánh dễ dàng.