

incommensurable
/ɪnkəˈmɛnsjʊəɹəbəl/
noun

adjective
Không đo được, không so sánh được, vô tỷ.
Độ dài đường chéo của hình vuông và độ dài cạnh của nó là vô tỷ với nhau, nghĩa là bạn không thể biểu diễn tỉ lệ giữa chúng dưới dạng một phân số đơn giản được.


adjective
Không đo được, không so được, không tương xứng.
Cạnh và đường chéo của một hình vuông là không tương xứng với nhau, không thể đo lường bằng cùng một đơn vị hoặc tiêu chuẩn; đường kính và chu vi của một hình tròn cũng vậy, không tương xứng.
