adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay giao tiếp, thích giao tiếp, hoạt bát, cởi mở. Eager to communicate; talkative. Ví dụ : "My sister is very communicative; she always shares her thoughts and feelings with everyone. " Chị gái tôi rất cởi mở; chị ấy luôn chia sẻ suy nghĩ và cảm xúc của mình với mọi người. communication language character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc