noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bào, người cùng nước. Somebody from one's own country. Ví dụ : "My classmate, a fellow compatriot from Spain, brought delicious tapas to our school picnic. " Bạn cùng lớp của tôi, một người đồng hương đến từ Tây Ban Nha, đã mang món tapas ngon tuyệt đến buổi dã ngoại của trường. nation person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hương, ái quốc. Of the same country; having a common sentiment of patriotism. Ví dụ : "My compatriot students and I felt a strong sense of unity, working together on the school project. " Tôi và những bạn sinh viên đồng hương cảm thấy một sự đoàn kết mạnh mẽ khi cùng nhau thực hiện dự án của trường. nation politics group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc