Hình nền cho compatriot
BeDict Logo

compatriot

/kəmˈpeɪtɹi.ət/

Định nghĩa

noun

Đồng bào, người cùng nước.

Ví dụ :

"My classmate, a fellow compatriot from Spain, brought delicious tapas to our school picnic. "
Bạn cùng lớp của tôi, một người đồng hương đến từ Tây Ban Nha, đã mang món tapas ngon tuyệt đến buổi dã ngoại của trường.