BeDict Logo

patriotism

/ˈpætɹi.əˌtɪzəm/ /ˈpeɪtɹi.əˌtɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho patriotism: Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.
 - Image 1
patriotism: Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.
 - Thumbnail 1
patriotism: Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.
 - Thumbnail 2
noun

Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.

Lòng yêu nước sâu sắc đã thôi thúc anh ấy tình nguyện làm việc tại ngân hàng thực phẩm địa phương.

Hình ảnh minh họa cho patriotism: Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.
noun

Yêu nước, lòng yêu nước, tinh thần yêu nước.

Lòng yêu nước mãnh liệt của đội tuyển đã thúc đẩy họ tập luyện chăm chỉ hơn, với hy vọng giành chiến thắng và chứng minh đất nước của họ là nhất.