Hình nền cho contended
BeDict Logo

contended

/kənˈtɛndɪd/ /kənˈtɛnɪd/

Định nghĩa

verb

Tranh giành, tranh đấu, cạnh tranh, giao tranh.

Ví dụ :

Hai anh em tranh giành nhau việc ai được chọn chương trình TV để xem tối nay.