Hình nền cho contend
BeDict Logo

contend

/kənˈtɛnd/

Định nghĩa

verb

Tranh giành, cạnh tranh, đấu tranh, giao tranh.

Ví dụ :

Anh chị em tranh giành nhau xem ai sẽ được chơi trò chơi điện tử tiếp theo.
verb

Cho rằng, tranh luận, biện hộ.

Ví dụ :

Trong bài báo này, tác giả cho rằng và tranh luận rằng sẽ không có kết quả hữu ích nào đạt được nếu sử dụng phương pháp này.