Hình nền cho consomme
BeDict Logo

consomme

/kənˈsɔmeɪ/ /ˌkɒnsəˈmeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"For a light lunch, she ordered a chilled consommé. "
Để ăn trưa nhẹ bụng, cô ấy gọi một chén nước dùng trong ướp lạnh.