Hình nền cho contextualized
BeDict Logo

contextualized

/kənˈtɛkstʃuəˌlaɪzd/ /kənˈtɛkstʃəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Đặt vào ngữ cảnh, bối cảnh hóa.

Ví dụ :

Giáo viên đã đặt sự kiện lịch sử vào ngữ cảnh bằng cách giải thích bối cảnh chính trị và xã hội đương thời.