Hình nền cho continuance
BeDict Logo

continuance

/kənˈtɪnjʊəns/ /kənˈtɪnjuəns/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp tục, sự kéo dài.

Ví dụ :

"The continuance of the rain forced us to cancel the picnic. "
Sự tiếp tục của cơn mưa đã buộc chúng tôi phải hủy buổi dã ngoại.