noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát minh kỳ cục, Dụng cụ phức tạp. A machine that is complicated and precarious. Ví dụ : "My grandfather's workshop was filled with strange contraptions, most of which didn't seem to work very well. " Xưởng của ông tôi đầy những dụng cụ phức tạp và kỳ cục, phần lớn trông có vẻ không hoạt động tốt cho lắm. machine technology device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vật, vật dụng, công cụ. Any object. Ví dụ : "My grandfather's garage is filled with strange contraptions he built himself. " Nhà để xe của ông tôi chứa đầy những đồ vật kỳ lạ do ông tự chế tạo. thing item device machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc