Hình nền cho contrasty
BeDict Logo

contrasty

/ˈkɒntrɑːsti/ /ˈkɑːntræsti/

Định nghĩa

adjective

Tương phản cao, độ tương phản lớn.

Ví dụ :

Bức ảnh đen trắng đó có độ tương phản rất cao, với những vùng đen sâu và vùng trắng sáng rõ rệt.