


noun
Sự vi phạm, sự trái ngược, sự không tuân thủ.
The act of contravening a rule, regulation, or law, or of not fulfilling an obligation, promise, or agreement.
Việc họ vi phạm hiệp ước đã làm gia tăng căng thẳng quốc tế.




The act of contravening a rule, regulation, or law, or of not fulfilling an obligation, promise, or agreement.
Việc họ vi phạm hiệp ước đã làm gia tăng căng thẳng quốc tế.