Hình nền cho contravening
BeDict Logo

contravening

/ˌkɒntrəˈviːnɪŋ/ /ˌkɑːntrəˈviːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vi phạm, trái với, chống lại.

Ví dụ :

"The student was suspended for contravening the school's dress code. "
Học sinh đó bị đình chỉ học vì vi phạm quy định về trang phục của trường.