BeDict Logo

tensions

/ˈtɛnʃənz/
Hình ảnh minh họa cho tensions: Sức căng, độ căng.
noun

Sức căng trên sợi dây giữ xích đu đủ mạnh để đỡ lũ trẻ.

Hình ảnh minh họa cho tensions: Điện áp.
noun

Kỹ sư điện cẩn thận điều chỉnh điện áp trong bảng mạch, đảm bảo các dây cao áp được cách điện đúng cách.