

contraventions
Định nghĩa
The act of contravening a rule, regulation, or law, or of not fulfilling an obligation, promise, or agreement.
Từ liên quan
contravention noun
/ˌkɒntrəˈvɛnʃən/ /ˌkɑːntrəˈvɛnʃən/
Sự vi phạm, sự trái ngược, sự không tuân thủ.
Việc họ vi phạm hiệp ước đã làm gia tăng căng thẳng quốc tế.
international noun
/ˌɪntəˈnæʃ(ə)n(ə)l/ /ˌɪntɚˈnæʃ(ə)n(ə)l/