Hình nền cho cordage
BeDict Logo

cordage

/ˈkɔːdɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Dây thừng, Dây chão.

Ví dụ :

Thuyền trưởng cẩn thận kiểm tra hệ thống dây thừng và dây chão của con tàu, đảm bảo chúng đủ chắc chắn để chống chọi với cơn bão.