Hình nền cho rigging
BeDict Logo

rigging

/ˈɹɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trang bị, lắp ráp.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài, những người leo núi đã trang bị cho mình những chiếc ba lô chắc chắn.
verb

Trang bị buồm, lắp đặt cột buồm.

Ví dụ :

Những người thợ đóng tàu đã dành cả ngày để trang bị buồm và lắp đặt dây nhợ cho con tàu mới, cẩn thận gắn buồm và dây thừng vào các cột buồm.
noun

Dây chằng, hệ thống dây chằng, trang bị cột buồm.

Ví dụ :

Các thủy thủ kiểm tra kỹ dây chằng và hệ thống dây của tàu trước khi nhổ neo.
noun

Dàn giáo, hệ thống giàn.

Ví dụ :

Các nhân viên hậu đài kiểm tra hệ thống giàn sân khấu trước khi vở kịch của trường bắt đầu để đảm bảo màn cửa sẽ mở và đóng trơn tru.