verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, lắp ráp. To fit out with a harness or other equipment. Ví dụ : "The hikers rigged themselves with sturdy backpacks before starting their trek. " Trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài, những người leo núi đã trang bị cho mình những chiếc ba lô chắc chắn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị buồm, lắp đặt cột buồm. To equip and fit (a ship) with sails, shrouds, and yards. Ví dụ : "The shipwrights spent the entire day rigging the new vessel, carefully attaching the sails and ropes to the masts. " Những người thợ đóng tàu đã dành cả ngày để trang bị buồm và lắp đặt dây nhợ cho con tàu mới, cẩn thận gắn buồm và dây thừng vào các cột buồm. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc, trang bị, mặc đồ. To dress or clothe in some costume. Ví dụ : "The children were rigging themselves in superhero costumes for the school play. " Bọn trẻ đang tự mặc đồ hóa trang siêu anh hùng để chuẩn bị cho buổi diễn kịch ở trường. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạo vội vàng, dựng tạm. To make or construct something in haste or in a makeshift manner. Ví dụ : "rig up a makeshift shelter" Dựng tạm một cái lều trú ẩn. technical nautical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, thao túng, dàn xếp. To manipulate something dishonestly for personal gain or discriminatory purposes. Ví dụ : "to rig an election" Gian lận bầu cử. politics government business law moral society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To make free with; hence, to steal; to pilfer. Ví dụ : "The student was suspected of rigging the test, taking answers from another student. " Nam sinh đó bị nghi ngờ đã ăn cắp bài thi, lấy đáp án từ bạn khác. nautical sailing business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn bộ điều khiển, tạo dáng. To outfit a model with controls for animation. Ví dụ : "The animator is rigging the 3D model of the robot so it can walk and talk realistically in the film. " Người dựng phim đang gắn bộ điều khiển cho mô hình robot 3D, giúp nó có thể đi và nói chuyện một cách chân thật trong phim. technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò đồi bại, ăn chơi trác táng, giở trò. To play the wanton; to act in an unbecoming manner; to play tricks. Ví dụ : "The student was known for rigging the class elections, spreading rumors to get votes for his friends. " Cậu học sinh đó nổi tiếng vì đã giở trò gian lận trong cuộc bầu cử lớp, tung tin đồn để có phiếu cho bạn bè mình. character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, hệ thống dây chằng, trang bị cột buồm. Dress; tackle; especially , the ropes, chains, etc., that support the masts and spars of a sailing vessel, and serve as purchases for adjusting the sails, etc. Ví dụ : "The sailors carefully checked the ship's rigging before setting sail. " Các thủy thủ kiểm tra kỹ dây chằng và hệ thống dây của tàu trước khi nhổ neo. nautical sailing technical vehicle ocean part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn giáo, hệ thống giàn. Similar supporting material used for construction work, or in film, theater, etc. Ví dụ : "The stagehands checked the rigging before the school play started to ensure the curtains would open and close smoothly. " Các nhân viên hậu đài kiểm tra hệ thống giàn sân khấu trước khi vở kịch của trường bắt đầu để đảm bảo màn cửa sẽ mở và đóng trơn tru. material technical building entertainment stage industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc