Hình nền cho counselling
BeDict Logo

counselling

/ˈkaʊnslɪŋ/ /ˈkʌnsəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tư vấn, khuyên bảo, cho lời khuyên.

Ví dụ :

Các bác sĩ tâm thần, nhà tâm lý học, nhân viên xã hội và các chuyên gia sức khỏe tâm thần khác tư vấn cho thân chủ.
noun

Tư vấn, tham vấn, cố vấn.

Ví dụ :

Sau một cuộc chia tay khó khăn, cô ấy thấy việc tham vấn tâm lý rất hữu ích trong việc xử lý cảm xúc và bước tiếp.