

psychiatrists
Định nghĩa
Từ liên quan
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
specializing verb
/ˈspɛʃəˌlaɪzɪŋ/ /ˈspɛʃəˌlaɪsɪŋ/
Chuyên môn hóa, chuyên biệt hóa.
"The doctor is specializing in heart conditions to better understand and treat them. "
Bác sĩ đang chuyên về các bệnh tim để hiểu rõ hơn và điều trị chúng hiệu quả hơn.