noun🔗ShareHèn nhát, sự nhát gan. Lack of courage."His cowardice prevented him from standing up to the bully in class. "Sự hèn nhát của anh ta đã khiến anh ta không dám đứng lên chống lại kẻ bắt nạt trong lớp.charactermindattitudequalityemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc