noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, nghệ nhân. Someone who is highly skilled at their trade; an artificer. Ví dụ : "The craftsperson meticulously carved the wooden toy, paying close attention to every detail. " Người thợ thủ công tỉ mỉ chạm khắc món đồ chơi gỗ, chú ý đến từng chi tiết nhỏ. job person industry work art ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, nghệ nhân. A person who produces arts and crafts. Ví dụ : "The local craft fair featured many talented artists, including a craftsperson who made beautiful pottery. " Hội chợ thủ công địa phương có sự góp mặt của nhiều nghệ sĩ tài năng, trong đó có một thợ thủ công làm đồ gốm rất đẹp. art person job work culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc