noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, nghệ nhân. Someone who is skilled in their trade; an artisan. Ví dụ : "The skilled artificer fashioned a beautiful wooden toy train from simple scraps of lumber. " Người nghệ nhân lành nghề đã tạo ra một đoàn tàu đồ chơi bằng gỗ tuyệt đẹp từ những mẩu gỗ vụn đơn giản. person job work art industry technical ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà phát minh, người sáng chế. An inventor. Ví dụ : "My grandfather, a clever artificer, built a small robot that could deliver the mail to our house. " Ông tôi, một nhà phát minh tài ba, đã chế tạo một con rô-bốt nhỏ có thể mang thư đến tận nhà. person job technology science industry work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ chế tạo vũ khí, kỹ thuật viên vũ khí. A member of the military who specializes in manufacturing and repairing weapon systems. Ví dụ : "The artificer meticulously repaired the damaged tank tread, ensuring the vehicle could return to the front lines. " Người thợ chế tạo vũ khí tỉ mỉ sửa chữa xích xe tăng bị hư hại, đảm bảo chiếc xe có thể quay trở lại tiền tuyến. military job technology weapon technical war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bịp bợm, người xảo trá. A trickster. Ví dụ : "The used car salesman, a known artificer, convinced me the rusty engine was "brand new." " Gã bán xe cũ đó, một kẻ bịp bợm có tiếng, đã lừa tôi rằng cái động cơ rỉ sét kia là "mới tinh." character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thông thái, học giả uyên bác. A savant. Ví dụ : "My grandfather, an artificer when it came to fixing old clocks, could diagnose and repair any timepiece, no matter how intricate. " Ông tôi, một nhà thông thái về sửa chữa đồng hồ cổ, có thể chẩn đoán và sửa chữa bất kỳ chiếc đồng hồ nào, dù phức tạp đến đâu. person job ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc