Hình nền cho artificer
BeDict Logo

artificer

/ɑɹˈtɪfəsəɹ/

Định nghĩa

noun

Thợ thủ công, nghệ nhân.

Ví dụ :

Người nghệ nhân lành nghề đã tạo ra một đoàn tàu đồ chơi bằng gỗ tuyệt đẹp từ những mẩu gỗ vụn đơn giản.
noun

Thợ chế tạo vũ khí, kỹ thuật viên vũ khí.

Ví dụ :

Người thợ chế tạo vũ khí tỉ mỉ sửa chữa xích xe tăng bị hư hại, đảm bảo chiếc xe có thể quay trở lại tiền tuyến.