Hình nền cho curmudgeonly
BeDict Logo

curmudgeonly

/kɜːrˈmʌdʒənli/ /kɜːrˈmʌdʒɪnli/

Định nghĩa

adjective

Khó tính, cau có.

Ví dụ :

Tính tình khó tính và cau có của ông Peterson khiến ông không được lòng hàng xóm, vì ông ấy luôn phàn nàn về việc họ mở nhạc ầm ĩ và sân vườn bừa bộn.