Hình nền cho churlish
BeDict Logo

churlish

/ˈtʃɜːlɪʃ/ /ˈtʃɝːlɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Thô lỗ, cục mịch, nhà quê.

Ví dụ :

Người nông dân cục mịch, quen với cuộc sống giản dị, thấy cuộc sống thành phố thật bối rối và khó chịu.