

fundraisers
Định nghĩa
noun
Người gây quỹ, nhà vận động gây quỹ.
Ví dụ :
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
laboratory noun
/ləˈbɔɹətɹi/ /ləˈbɒɹət(ə)ɹiː/ /ˈlæb(ə)ɹəˌtɔɹi/
Phòng thí nghiệm, labo.
undertaken verb
/ʌndə(ɹ)ˈteɪkən/
Đảm nhận, thực hiện, tiến hành.
Chị gái tôi đã đảm nhận việc tổ chức buổi dã ngoại của gia đình.
extracurricular noun
/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/ /ˌekstrəkəˈrɪkjəlɚ/
Ngoại khóa, hoạt động ngoại khóa.
"Participating in the school's debate club is an extracurricular activity. "
Tham gia câu lạc bộ tranh biện của trường là một hoạt động ngoại khóa.
charitable adjective
/ˈtʃærɪtəbl/ /ˈtʃærətəbl/
Từ thiện, nhân ái.
Chiến dịch gây quỹ của trường rất từ thiện, đã quyên góp tiền cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn.