noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối, gối đầu. A soft cushion used to support the head in bed. Ví dụ : "Example Sentence: "I like to fluff my pillows before I go to sleep." " Tôi thích giũ cho gối đầu phồng lên trước khi đi ngủ. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối dung nham. A pillow lava. Ví dụ : "The geologist pointed out the pillows of lava rock, formed underwater long ago when the hot lava rapidly cooled. " Nhà địa chất chỉ ra những gối dung nham đã hình thành dưới nước từ rất lâu về trước khi dung nham nóng nhanh chóng nguội đi. geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối đỡ. A piece of metal or wood, forming a support to equalize pressure; a brass; a pillow block. Ví dụ : "The heavy steel beam rested on several pillows to distribute the weight evenly during construction. " Trong quá trình xây dựng, dầm thép nặng nề được đặt trên vài cái gối đỡ để phân bổ đều trọng lượng. machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối đỡ. A block under the inner end of a bowsprit. Ví dụ : "The shipwright carefully inspected the pillows supporting the bowsprit to ensure they were properly aligned. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra gối đỡ bên dưới đuôi của mũi tàu để đảm bảo chúng được căn chỉnh đúng cách. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối đỡ, ổ trục. The socket of a pivot. Ví dụ : "The old wooden door creaked because the pillows holding the hinges were worn and loose. " Cánh cửa gỗ cũ kêu cót két vì gối đỡ bản lề đã mòn và lỏng lẻo. machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gối thô. A kind of plain, coarse fustian. Ví dụ : "The workers used pillows to make durable and inexpensive work clothes. " Những người công nhân đã dùng gối thô để may quần áo lao động bền và rẻ. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc