Hình nền cho daimyo
BeDict Logo

daimyo

/ˈdaɪ.mjəʊ/ /ˈdaɪ.mjoʊ/

Định nghĩa

noun

Lãnh chúa, Đại danh.

Ví dụ :

Trong thời kỳ phong kiến Nhật Bản, các lãnh chúa (daimyo) hùng mạnh nắm quyền kiểm soát những vùng đất đai và quân đội rộng lớn.