Hình nền cho daydream
BeDict Logo

daydream

/ˈdeɪdɹiːm/

Định nghĩa

noun

Mơ màng, mơ mộng, sự mơ màng, sự mơ mộng.

Ví dụ :

Trong lúc nghe thầy giáo giảng bài, Sarah thường hay mơ màng về kỳ nghỉ hè của mình.