Hình nền cho reverie
BeDict Logo

reverie

/ˈɹɛvəɹi/

Định nghĩa

noun

Mơ màng, sự mơ màng, sự trầm tư, sự suy ngẫm.

Ví dụ :

"Lost in reverie, Sarah didn't notice the teacher calling her name. "
Đắm chìm trong mơ màng, Sarah không hề để ý giáo viên gọi tên mình.
noun

Mơ màng, sự mơ màng, ảo tưởng.

Ví dụ :

Trên chuyến xe buýt dài về nhà, Sarah chìm vào một sự mơ màng, vẽ ra một thế giới hoàn hảo nơi mọi người đều tốt bụng và thấu hiểu lẫn nhau.