verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, đi vào bế tắc, lâm vào bế tắc. To cause or to come to a deadlock. Ví dụ : "The contract negotiations deadlocked when the union and the company couldn't agree on salaries. " Các cuộc đàm phán hợp đồng đi vào bế tắc khi công đoàn và công ty không thể thống nhất về mức lương. politics government business economy state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc