Hình nền cho deadlocked
BeDict Logo

deadlocked

/ˈdɛdlɑkt/ /ˈdɛdlɔkt/

Định nghĩa

verb

Bế tắc, đi vào bế tắc, lâm vào bế tắc.

Ví dụ :

Các cuộc đàm phán hợp đồng đi vào bế tắc khi công đoàn và công ty không thể thống nhất về mức lương.