Hình nền cho deadlock
BeDict Logo

deadlock

/ˈdɛdlɒk/ /ˈdɛdlɑk/

Định nghĩa

noun

Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.

Ví dụ :

Cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu đã đi vào bế tắc vì không bên nào chịu nhượng bộ về lương bổng.
noun

Ví dụ :

Dự án rơi vào bế tắc khi đội thiết kế từ chối làm tiếp nếu chưa có phê duyệt từ đội marketing, mà đội marketing lại không duyệt bản thiết kế khi nó chưa hoàn thiện.