BeDict Logo

deadlock

/ˈdɛdlɒk/ /ˈdɛdlɑk/
Hình ảnh minh họa cho deadlock: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Image 1
deadlock: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Thumbnail 1
deadlock: Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.
 - Thumbnail 2
noun

Bế tắc, đình trệ, thế giằng co.

Cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu đã đi vào bế tắc vì không bên nào chịu nhượng bộ về lương bổng.

Hình ảnh minh họa cho deadlock: Bế tắc, đình trệ.
 - Image 1
deadlock: Bế tắc, đình trệ.
 - Thumbnail 1
deadlock: Bế tắc, đình trệ.
 - Thumbnail 2
noun

Dự án rơi vào bế tắc khi đội thiết kế từ chối làm tiếp nếu chưa có phê duyệt từ đội marketing, mà đội marketing lại không duyệt bản thiết kế khi nó chưa hoàn thiện.