verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, đi ỉa, đại tiện. To excrete feces from one's bowels. Ví dụ : "The dog defecated on the lawn, so I had to clean it up. " Con chó ỉa bậy ra bãi cỏ, nên tôi phải dọn dẹp. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy, làm sạch, tinh lọc. To purify, to clean of dregs etc. Ví dụ : "The old alchemist defecated the mixture, removing the impurities and leaving behind a clear, potent liquid. " Nhà giả kim thuật già đã tinh lọc hỗn hợp, loại bỏ tạp chất và để lại một chất lỏng trong, mạnh. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngoài, ỉa, đại tiện. To purge; to pass (something) as excrement. Ví dụ : "The dog defecated in the garden this morning. " Sáng nay con chó đã ỉa trong vườn. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc