Hình nền cho bowels
BeDict Logo

bowels

/baʊ.əlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang để kiểm tra ruột già của bệnh nhân.
noun

Ruột, ruột gan, nội tạng.

Ví dụ :

Sau khi ăn món ăn đường phố có vẻ không được vệ sinh cho lắm, anh ấy bị đau bụng quằn quại và ruột gan thì sôi ùng ục.
noun

Ví dụ :

Cuộc biểu tình phản đối chính sách mới đã đánh thẳng vào ruột gan, đáy lòng các giá trị của trường đại học, thách thức cam kết của trường về khả năng tiếp cận cho tất cả sinh viên.