Hình nền cho dereferenced
BeDict Logo

dereferenced

/ˌdiːˈrefərənsd/ /ˌdiːˈrefrənst/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cố gắng truy xuất giá trị từ một con trỏ null (con trỏ rỗng) thường dẫn đến việc chương trình bị treo.
verb

Giải tham chiếu, truy xuất giá trị tham chiếu.

Ví dụ :

Với lệnh find, mọi symbolic link (liên kết tượng trưng) xuất hiện sau tùy chọn -follow sẽ được truy xuất đến đối tượng mà chúng trỏ tới thay vì chính bản thân liên kết.