Hình nền cho links
BeDict Logo

links

/lɪŋks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhấn vào đường dẫn liên kết để chuyển đến trang tiếp theo.
noun

Mắt xích, thành phần, yếu tố.

Ví dụ :

Các tình nguyện viên đóng vai trò như những mắt xích quan trọng giữa tổ chức từ thiện và cộng đồng địa phương, giúp lan tỏa thông tin và tập hợp sự ủng hộ.
noun

Ví dụ :

Xích xe đạp được tạo thành từ nhiều mắt xích hoạt động cùng nhau để truyền lực từ bàn đạp đến bánh xe.
noun

Ví dụ :

Cỗ máy hơi nước cũ kỹ đó sử dụng nhiều khớp nối để truyền chuyển động của pít-tông đến các bánh xe.
noun

Mắt xích (của thước đo), đơn vị đo.

Ví dụ :

Người khảo sát đo cánh đồng bằng thước Gunter, ghi lại khoảng cách bằng đơn vị "chain" (xích) và các mắt xích.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các liên kết/mối liên hệ giữa các protein cụ thể và sự phát triển của một số bệnh nhất định.