verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử. To try. Ví dụ : "The student attempted to answer the question, but he didn't know the correct answer. " Người sinh viên đã cố gắng trả lời câu hỏi, nhưng cậu ấy không biết câu trả lời đúng. action achievement plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, Thử. To try to move, by entreaty, by afflictions, or by temptations; to tempt. Ví dụ : "The bully attempted to provoke a fight by insulting the smaller boy. " Thằng bắt nạt cố gắng khích bác để gây sự đánh nhau bằng cách lăng mạ cậu bé nhỏ con hơn. action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực, tìm cách. To try to win, subdue, or overcome. Ví dụ : "one who attempts the virtue of a woman" Người tìm cách chiếm đoạt đức hạnh của một người phụ nữ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử, ra sức. To attack; to make an effort or attack upon; to try to take by force. Ví dụ : "The thief attempted to steal the woman's purse. " Tên trộm đã cố gắng giật lấy túi xách của người phụ nữ. action military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã cố, bất thành, không thành công. Tried, with the connotation of failure. Ví dụ : "An attempted coup." Một cuộc đảo chính bất thành. action outcome achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc