Hình nền cho derris
BeDict Logo

derris

/ˈdɛrɪs/ /ˈdɛrəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân trồng dây thuốc cá dọc theo hàng rào, với hy vọng thu hoạch rễ của nó để dùng làm thuốc trừ sâu tự nhiên.