Hình nền cho rotenone
BeDict Logo

rotenone

/ˈroʊtəˌnoʊn/ /ˈroʊtənoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn phun rô-tê-non, một loại thuốc trừ sâu được chiết xuất từ rễ cây, lên hoa hồng để diệt rệp.