

deworming
Định nghĩa
Từ liên quan
recommended verb
/ˌɹɛkəˈmɛndɪd/
Đề xuất, giới thiệu, tiến cử.
elimination noun
/ɪˌlɪmɪˈneɪʃən/ /iˌlɪmɪˈneɪʃən/
Loại bỏ, sự trừ khử.
administration noun
/ədˌmɪnəˈstɹeɪʃən/
Quản lý, điều hành, chính quyền.
Ban quản lý nhà trường chịu trách nhiệm điều hành lịch trình hàng ngày.