Hình nền cho diplomatically
BeDict Logo

diplomatically

/ˌdɪpləmætɪkli/ /ˌdɪpləˈmætɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ngoại giao, khéo léo, tế nhị.

Ví dụ :

"He dealt with the problem very diplomatically"
Anh ấy giải quyết vấn đề một cách rất khéo léo và tế nhị.