verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cậy đến, viện đến, phải dùng đến. To have recourse (to), now especially from necessity or frustration. Ví dụ : "Feeling overwhelmed by the workload, Sarah resorted to working late into the night. " Cảm thấy quá tải với công việc, Sarah phải dùng đến cách làm việc muộn đến tận đêm. action way situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cậy đến, viện đến. To fall back; to revert. Ví dụ : "After failing the exam, Sarah resorted to extra study sessions to improve her grades. " Sau khi thi trượt, Sarah đã phải viện đến việc học thêm giờ để cải thiện điểm số của mình. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm đến, Nhờ đến. To make one's way, go (to). Ví dụ : "Desperate for a quiet place to study, I was resorting to the library every afternoon. " Vì quá cần một chỗ yên tĩnh để học, tôi đành tìm đến thư viện mỗi buổi chiều. way place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp lại. To repeat a sorting process; sort again. Ví dụ : "After adding more names to the list, the teacher found she was resorting the students alphabetically. " Sau khi thêm nhiều tên vào danh sách, cô giáo nhận ra mình đang sắp xếp lại tên học sinh theo thứ tự bảng chữ cái. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc