adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai cánh. Of, or pertaining to, Diptera or the dipterans. Ví dụ : "The irritating buzz was likely caused by a dipterous insect, probably a common housefly. " Tiếng vo ve khó chịu đó rất có thể là do một loài côn trùng hai cánh gây ra, có lẽ là một con ruồi nhà thông thường. animal insect biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai cánh. Having two wings. Ví dụ : "The scientist explained that flies are dipterous insects, meaning they only have two wings. " Nhà khoa học giải thích rằng ruồi là loài côn trùng hai cánh, nghĩa là chúng chỉ có hai cánh mà thôi. biology animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc