Hình nền cho swatted
BeDict Logo

swatted

/ˈswɑtɪd/ /ˈswɒtɪd/

Định nghĩa

verb

Đập, vỗ, đánh.

Ví dụ :

Anh ấy vỗ mạnh con muỗi đang vo ve trong phòng ngủ.
verb

Báo cảnh sát láo, Báo động giả, Gài bẫy cảnh sát.

To illegitimately provoke a SWAT assault upon (someone).

Ví dụ :

Anh ta tức giận với streamer đó và đe dọa sẽ gài bẫy cảnh sát đến nhà anh ta bằng cách báo cáo láo một vụ án.