Hình nền cho screens
BeDict Logo

screens

/skriːnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bình phong chắn lửa.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi đã lắp lưới chống muỗi vào cửa sổ để ngăn muỗi bay vào nhà nhưng vẫn cho không khí trong lành lùa vào.
noun

Màn hình, giao diện.

Ví dụ :

Bác sĩ xem thông tin y tế của bệnh nhân trên nhiều màn hìnhgiao diện khác nhau để có được bức tranh toàn diện về sức khỏe của họ.
noun

Đoàn hộ tống, đội hộ tống.

Ví dụ :

Để bảo vệ chiếc bình gốm quý giá của nhà khảo cổ học, người ta đã dùng một đoàn hộ tống gồm những thùng chứa rẻ tiền và ít dễ vỡ hơn.
noun

Ví dụ :

Trong nhà thờ cổ, những vách ngăn bằng gỗ chạm khắc ngăn cách khu vực bàn thờ với phần còn lại của giáo đoàn.
verb

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu sàng lọc hàng ngàn phân tử bằng một chương trình máy tính để tìm ra loại thuốc có thể giúp chống lại căn bệnh này.