noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn báo hướng, tín hiệu báo hướng. Something that indicates direction, such as a vehicle's turn signal. Ví dụ : "The car's directional was blinking, signaling a right turn. " Đèn báo hướng của xe đang nháy, báo hiệu xe sắp rẽ phải. direction vehicle signal traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính định hướng, chỉ hướng. Indicating direction. Ví dụ : "The directional sign pointed towards the library. " Biển chỉ dẫn định hướng chỉ về phía thư viện. direction technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chỉ dẫn, hướng dẫn. Of or relating to guidance or help. Ví dụ : "The teacher's directional instructions helped the students understand the complex math problem. " Những hướng dẫn mang tính chỉ dẫn của giáo viên đã giúp học sinh hiểu bài toán phức tạp đó. direction aid service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc