Hình nền cho discomforted
BeDict Logo

discomforted

/dɪsˈkʌmfərtɪd/ /dɪsˈkʌmfərtəd/

Định nghĩa

verb

Bối rối, khó chịu, làm phiền.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm tôi bối rối và khó chịu khi đang cố gắng học bài.