

discomforted
Định nghĩa
verb
Nản lòng, làm nản chí, mất tinh thần.
Ví dụ :
Từ liên quan
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/
Xây dựng, công trình, kiến thiết.
participate verb
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
Tham gia, góp mặt, dự phần.
"My brother will participate in the school's fundraising walk. "
Anh trai tôi sẽ tham gia vào cuộc đi bộ gây quỹ của trường.