noun🔗ShareĐường tròn không thắt nút. In knot theory, a loop that is not knotted."The simple circle drawn on the board was presented as an example of an unknot. "Vòng tròn đơn giản vẽ trên bảng được trình bày như một ví dụ về đường tròn không thắt nút.maththeoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGỡ, tháo gỡ, mở nút. To unfasten (a knot)."I tried to unknot the shoelace, but it was too tight. "Tôi đã cố gắng gỡ cái dây giày ra, nhưng nó bị thắt chặt quá.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc