Hình nền cho unknot
BeDict Logo

unknot

/ʌnˈnɑt/ /ʌnˈnɒt/

Định nghĩa

noun

Đường tròn không thắt nút.

Ví dụ :

Vòng tròn đơn giản vẽ trên bảng được trình bày như một ví dụ về đường tròn không thắt nút.
verb

Gỡ, tháo gỡ, mở nút.

Ví dụ :

"I tried to unknot the shoelace, but it was too tight. "
Tôi đã cố gắng gỡ cái dây giày ra, nhưng nó bị thắt chặt quá.